
| Mua |
2,879,000 |
| Bán |
2,885,000 |
| USD |
19,500.00 |
| EUR |
25,105.00 |
| HKD |
2,493.00 |
| JPY |
229.00 |
| AUD |
17,460.00 |
| CAD |
18,853.00 |
Bạn là người truy cập thứ
0279957
|
Sản phẩm
|
|
Cao Su Định Chuẩn Kỹ Thuật (TSR)
Cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR) được Tổng Cty Cao Su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su VIệt Nam) đưa ra thị trường từ năm 1983 dưới thương hiệu CSV được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam về cao su thiên nhiên TCVN 3769 - 83. Đến năm 1995 tiêu chuẩn này được xét duyệt lại thành TCVN 3769 - 95 nhằm đáp ứng yêu cầu của nhà tiêu thụ và buộc các nhà máy của Tập đoàn không ngừng nâng cao năng lực trong sản xuất, bảo đảm và duy trì chất lượng ổn định và tên goi CSV cũng được sửa đổi thành SVR.
Tập đoàn luôn quan tâm đến bao bì đóng gói và hiện nay cao su Định chuẩn kỹ thuật (SVR) được gởi đến các khách hàng dưới các hình thức như trong: palét gỗ, palét đóng trong túi nhựa co rút, hàng rời trong container...
Cao su Định chuẩn kỹ thuật Việt Nam được kiểm tra chất lượng tại các phòng kiểm phẩm của các nhà máy và được kiểm tra chéo, phúc tra tại phòng kiểm phẩm của Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam (Một trong 8 phòng Kiểm phẩm vùng đã được Phòng kiểm phẩm Điều phối công nhận).
Cao su nguyên liệu được Tập đoàn sản xuất chủ yếu theo công nghệ cốm, theo đúng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769 - 2004 hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bao gồm các chủng loại như:
Cao su có độ nhớt ổn định: SVR CV50, SVR CV60
Cao su định chuẩn kỹ thuật: SVR L, SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20
|
|
 |
|
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA SVR (TCVN 3769:2004)
|
|
Parameter
* |
Grade |
|
SVR
CV 60 |
SVR
CV 50 |
SVR
L |
SVR
3L |
SVR
5 |
SVR
10CV |
SVR
10 |
SVR
20CV |
SVR
20 |
|
Field
latex material |
Field
latex or sheet material |
Field
grade material |
|
1.
Dirt content, % wt. Max |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.03 |
0.05 |
0.08 |
0.08 |
0.16 |
0.16 |
|
2.
Volatile matter, % wt. Max |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
0.80 |
|
3.
Ash content, % wt. Max |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.50 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.80 |
0.80 |
|
4.
Nitrogen content, % wt. Max |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
0.60 |
|
5.
Initial plasticity (PO). Min |
- |
- |
35 |
35 |
30 |
- |
30 |
- |
30 |
|
6.
Plasticity retention index (PRI). Min |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
50 |
50 |
40 |
40 |
|
7.
Colour index. Max |
- |
- |
4 |
6 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8.
Mooney viscosity ML (1’ + 4’) 100oC |
60
± 5 |
50
± 5 |
- |
- |
- |
60
+7,-5 |
- |
65
+7,-5 |
- |
|
9.
Cure ** |
R |
R |
R |
R |
- |
R |
- |
R |
- |
|
10. Color coding strip |
Orange |
Transparent |
White
opaque |
| 11.
Color coding marker |
Black |
Light
green |
Magenta |
Brown |
Yellow |
Red |
|
| * Testing for
compliance shall follow ISO test methods |
| ** Cure information
is provided in the form of rheograph (R) |
|
|