
| Mua |
2,879,000 |
| Bán |
2,885,000 |
| USD |
19,500.00 |
| EUR |
25,105.00 |
| HKD |
2,493.00 |
| JPY |
229.00 |
| AUD |
17,460.00 |
| CAD |
18,853.00 |
Bạn là người truy cập thứ
0279960
|
Sản phẩm
|
|
Cao Su Ly Tâm
Trước nhu cầu ngày càng tăng về mủ cô đặc trên thị trường thế giới, Tập đoàn cao su đã đầu tư xây dựng thêm các nhà máy chế biến mủ nước bằng công nghệ ly tâm để sản xuất ra loại mủ ly tâm HA và La. Nhằm đảm bảo đưa ra thị trường loại mủ latex ly tâm ổn định về các thông số kỹ thuật, Tập đoàn đã phối hợp với Tổng cục Tiêu chuẩn Đo luờng chất lượng xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6314 - 1997 dành riêng cho các loại mủ latex cô đặc theo công nghệ ly tâm và tạo kem. Với lợi thế có các đại điền cùng với các giống phù hợp, mủ kem ly tâm của Tông công ty rất được khách hàng trong và ngoài nước ưa chuộng để sản xuất các loại sản phẩm như găng tay y tế, bao cao su,...
Theo kế hoạch, Tập đoàn sẽ mở thêm nhà máy mủ latex ly tâm để nâng công suất lên đến 50.00 tấn /năm.
|
 |
|
|
|
TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA CỦA CAO SU LY TÂM (TCVN 6314 : 1997)
|
|
Properties
|
Limits
|
|
HA
|
LA
|
XA
|
Creamed
HA
|
Creamed
LA
|
|
Total
solids content, (TSC), % wt. Min
|
61.5
|
61.5
|
61.5
|
66.0
|
66.0
|
|
Dry
Rubber Content (DRC), % wt. Min
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
64.0
|
64.0
|
|
Non
- rubber content % wt. Max (TSC minus DRC)
|
2.0
|
2.0
|
2.0
|
2.0
|
2.0
|
|
Total
Alkalinity (NH3) % wt
Min
Ma
|
0.60
-
|
-
0.29
|
0.3
-
|
0.55
-
|
-
0.35
|
|
Mechanical
Stability Time (MST) sec. Min
|
650
|
650
|
650
|
650
|
650
|
|
Coagulum
content % wt of TSC. Max
|
0.05
|
0.05
|
0.05
|
0.05
|
0.05
|
|
Copper
content, mg/kg, % of TSC. Max
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
Manganese
content, mg/kg, % of TSC. Max
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
Sludge
content, % wt of TSC. Max
|
0.10
|
0.10
|
0.10
|
0.10
|
0.10
|
|
Volatile
fatty acid (VFA). Max
|
0.20
|
0.20
|
0.20
|
0.20
|
0.20
|
|
KOH
number. Max
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
1.0
|
|
|
|
|